Vui lòng gọi để biết giá Xe chở rác 4 khối 5 khối Thaco Wuling Suzuki Dongben số điện thoại 0911678934 Mr Lộc, chương trình khuyến mãi lớn nhất.
Tư vấn mua xe trả góp, dịch vụ tận tình chu đáo
Cho vay 80% giá trị xe với lãi suất ưu đãi
Hân hạnh được phục vụ quý khách !
Xe chở rác 4 khối 5 khối Thaco Towner xe chở rác có bửng nâng 5 khối xe tải chở rác xe tải chuyên dụng thu gom rác thải dân dụng 4 khối thùng Inox có hệ thống ben nâng hạ
Nhằm thực hiện các biện pháp nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống, sức khỏe , kéo dài tuổi thọ thì lực lượng Thu gôm rác chiếm vai trò rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày. Với phương tiện thu gôm rác tư nhân trước đây, đa số sử dụng xe tải tự chế, xe Ba gác đẩy tay, xe lôi tự chế, ... luôn tiềm ẩn các nguy cơ về sức khỏe người lao động.
Đưa xe vào vị trí cần xả rác ra ngoài.
Mở các khóa bửng sau và kéo bửng sau bậc lên trên.
Điều khiển ben thùng xe để xả rác ra bên ngoài.
Điều kiển hạ thùng xe về vị trí ban đầu trước khi nạp rác vào thùng xe.
Đưa xe vào vị trí cần xả rác ra ngoài.
Mở các khóa bửng sau và kéo bửng sau bậc lên trên.
Điều khiển duỗi lưỡi đẩy để đẩy rác ra bên ngoài.
Điều kiển thu lưỡi đẩy về vị trí ban đầu trước khi nạp rác vào thùng xe
Nhằm đáp ứng nhu cầu Thu gôm vận chuyển rác thải sinh hoạt đạt chuẩn và theo chủ trương của UBND TP Hồ Chí Minh thay đổi toàn bộ xe Thu gôm rác tự chế, Thaco đã nghiên cứu trên các xe nền hiện có, phát triển sản phẩm xe thu gôm rác trong các hẻm nhỏ, khu phố mà xe lớn không thể vào được nhằm thay thế các xe tự chế. Trên nền tảng xe Thaco Towner 990 và Thaco TF220 chuyên dùng có thể chở tối đa 5 6 khối
Xe tải chuyên dụng chở rác thu gôm rác đã được khách hàng đánh giá cao về chất lượng, cũng như công năng sử dụng, từ đó Thaco Towner 990 Thu gôm rác tải trọng 650kg đã được nghiên cứu và sản xuất thành công, sản phẩm hứa hẹn sẽ mang đến sự hài lòng, đánh giá cao tự khách hàng trên cả nước.
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 3.535 x 1.510 x 1.855 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 1.990 x 1.390/1.285 x 930 (2,48m3) Đối với Towner 990 4 khối với Thaco TF220 chở rác |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.010 |
| Vết bánh xe trước/sau | mm | 1.210 / 1.205 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 170 |
| Khối lượng bản thân | kg | 750 (Thùng lửng) |
| Khối lượng chở cho phép | kg | 990 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 1870 |
| Số chỗ ngồi | 2 | |
| Tên động cơ | SWB11M | |
| Loại động cơ | Động cơ xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử đa điểm, làm mát bằng nước | |
| Dung tích xi lanh | cc | 1.051 |
| Đường kính x hành trình piston | mm | 65,5 x 78 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Ps/(vòng/phút) | 61 / 5.600 |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | Nm/(vòng/phút) | 85 / 3.200 |
| Ly hợp | Đĩa đơn, ma sát khô | |
| Hộp số | MR508A29 (Cơ khí, 05 số tiến, 01 số lùi) | |
| Tỷ số truyền | I1st= 3,652; I2nd= 1,948; I3rd= 1,432; I4th= 1,000; I5th= 0,795; IR= 3,466 | |
| Hệ thống phanh | Phanh thủy lực, 02 dòng, trợ lực chân không, (trước phanh đĩa, sau tang trống) | |
| Trước | Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
| Trước/ Sau | 5.00-12 | |
| Khả năng leo dốc | 29,5 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 5 | |
| Tốc độ tối đa | 93 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 36 | |
| Trang bị cabin | Quạt gió Cabin, Radio FM/USB, mồi thuốc |