CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐÔ THÀNH

HYUNDAI BÌNH CHÁNH

Bạn đánh giá: 4 / 5

Ngôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao không hiệu lực
 

Hyundai Bình Chánh gửi đến quý khách hàng bảng thông số kỹ thuật xe tải Hyundai HD120SL thùng dài 6,4 mét, tải trọng 8,200 tấn.

Hyundai-HD120Sl-8-tan Thông số kĩ thuật chi tiết xe tải Hyundai HD120SL 8,2 tấn 6,4 mét thùng mui bạt, thùng kín, thùng lững  | Hyundai Bình Chánh

Xe tải vẫn giữ nguyên bản như HD99 6,5 tấn, Đô Thành cải tiến thêm vài chi tiết phù hợp với kích thước cũng như tải trọng của xe.

- Lốp xe tăng lên 8.25-R16 thay vì 7.50-R16 như Hyundai HD99

- Phần quan trọng nhất là Chassi của xe dược đặt hàng từ nhà máy Hyundai Motor Hàn Quốc nên vẫn đảm bảo chất lượng và khả năng chịu tải của xe.

Động cơ
Kiểu động cơ D4DB 
Loại Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước 
Công suất động cơ (ps/vòng/phút) 130Ps (96kW)/2900 rpm 
Momen xoắn lớn nhất (N.m/vòng/phút) 38 kg.m (272N.m)/1800 rpm 
Số xy lanh -  
Đường kính hành trình piston (mm) -  
Dung tích xy lanh (cm3) 3.907 
Tỷ số nén -  
Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp 
Hệ thống tăng áp Turbo Charge Intercooler (TCI) 
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100 
Tiêu chuẩn khí thải Euro II 
Kích thước
Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) -  
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) 8.235 x 2.200 x 2.975
Chiều dài cơ sở (mm) 4.735
Khoảng sáng gầm xe (mm) 235 
Trọng lượng
Trọng lượng bản thân (kg) 3.445
Tải trọng cho phép (kg) 8.200 
Trọng lượng toàn bộ (kg) 12.000
Số chỗ ngồi (chỗ) 03 
Các hệ thống khác
Tên hộp số M035S5 
Loại hộp số 5 Số tiến, 1 số lùi 
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. 
Hệ thống lái Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực 
Hệ thống treo (trước/sau) Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực 
Công thức bánh xe 4 x2R 
Thông số lốp (trước/sau) 7.50R16 
Hãng sản xuất DRC
Máy phát điện MF 90Ah 
Ắcquy 12V - 90Ah (02 bình) DELKOR (Hàn Quốc) 
Hệ thống phanh
Phanh chính (trước/sau) Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không 
Tính năng động học
Tốc độ tối đa (km/h) -  
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 7.3 
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 37 
Trang thiết bị tiêu chuẩn
Hệ thống âm thanh Radio, Cassette, 2 loa 
Hệ thống điều hòa Có 
Kính cửa điều chỉnh điện Có 
Dây đai an toàn các ghế Có 
Kiểu cabin Cabin tiêu chuẩn 
Đèn sương mù Có 
Đèn báo rẽ tích hợp bên hông cửa xe Có 
Gương chiếu hậu ngoài Có 
Chắn bùn trước và sau Có 
Cản bảo vệ phía sau Có 
Trang thiết bị lựa chọn thêm
Mặt galan mạ crom Có 
Che nắng bên phụ Có 
Phanh khí xả Có 
Dán phim cách nhiệt Có 
Gương chiếu mũi xe Có 
Khung taplo ốp gỗ Có 
Bảo hành
Thông tin bảo hành 2 năm hoặc 100.000 km 
Sản xuất
Thông tin sản xuất Lắp ráp tại Công ty Cổ Phần Ôtô Đô Thành 
hyundai county